chevron_left Tất cả người chơi
fl0m

fl0m

Erik Flom
Mythic Hoa Kỳ Ngày 14 tháng 9 năm 1992

TIỂU S

"fl0m" - tên thật Erik Flom - chơi Counter-Strike 2 chuyên nghiệp cho Mythic và đại diện cho bối cảnh Mỹ.Hailing từ Hoa Kỳ và sinh ngày 14 tháng 9 năm 1992, fl0m là 34 và tiếp tục phát triển trong mạch Counter-Strike 2 cạnh tranh. fl0m mang đến một cách tiếp cận có nhịp độ cao, được điều khiển bằng máy móc gây áp lực cho đối thủ từ các vòng mở đầu.Anh ấy chia sẻ danh sách Mythic với các đồng đội như Cooper và Trucklover86.Bên dưới bạn có thể tìm thấy cấu hình CS2 hoàn chỉnh của fl0m - độ nhạy chuột, eDPI, DPI, mã crosshair, độ phân giải, viewmodel và bánh răng - được cập nhật cho năm 2026.

Chuột

Sở KHĐT800
Nhạy cảm1.50
eDPI1200
Độ nhạy thu phóng1.00
Hz1000
Độ nhạy của Windows6

Chữ thập

Mã Crosshair
CSGO-8p2CH-CwUwH-yyHEA-SAORC-3dKTK
Phong cáchClassic Static
Theo dõi độ giậtNo
ChấmNo
Chiều dài4
Độ dày1
Khoảng cách0
Đề cươngNo
Độ dày phác thảo1
Màu sắcGreen
Màu đỏ255
Xanh255
Màu xanh da trời255
AlphaYes
Giá trị Alpha255
Kiểu TNo
Đã triển khai Weapon GapNo
Chia Khoảng Cách7
Khoảng cách cố định3
Alpha phân chia bên trong1
Alpha tách bên ngoài0.5
Tỷ lệ chia kích thước0.5
Chiều rộng Sniper0

Viewmodel

FOV68
Bù đắp X2.5
Bù đắp Y1
Bù trừ Z-1.5
Đặt trước0
BobFalse

Bob

Hạ Amt0
Amt Lat0
Amt Vert0
Chu kỳ2

Cài đặt Video

Video
Nghị quyết2560x1440
Tỷ lệ khung hình16:9
Chế độ chia tỷ lệNative
Độ sáng130%
Chế độ hiển thịFullscreen
Video nâng cao
Tăng cường độ tương phản của người chơiEnabled
Đồng bộ hóa VDisabled
Phản xạ NVIDIA Độ trễ thấpDisabled
Chế độ chống Aliasing đa mẫu4x MSAA
Chất lượng bóng tối toàn cầuHigh
Mô hình /Chi tiết kết cấuHigh
Chế độ lọc kết cấuAnisotropic 4x
Chi tiết ShaderHigh
Chi tiết hạtHigh
Tắc nghẽn xung quanhMedium
Dải động caoQuality
Độ phân giải siêu cao FidelityFXDisabled (Highest Quality)

Bánh răng

GIGABYTE M27Q X
Màn hình

GIGABYTE M27Q X

Kích thước
27"
Nghị quyết
2560x1440
Tỷ lệ khung hình
16:9
Tốc độ làm mới
240
Đồng bộ hóa G
No
Đồng bộ hóa miễn phí
No
Hiển thị tất cả 7
Công nghệ bảng điều khiển
IPS
SteelSeries Prime không dây
Chuột

SteelSeries Prime Wireless

Cảm biến
TrueMove Air
DPI tối đa
18000
Tỷ lệ bỏ phiếu tối đa
1000
Công tắc nút
Omron
Lực Nút
150g
Kết nối
Wireless
Hiển thị tất cả 11
Hình dạng
Ergonomic
Chiều dài
12.43cm
Chiều cao
4.24cm
Cân nặng
80g
Chiều rộng
6.79cm
SteelSeries Apex Pro TKL Gen 3 Đen
Bàn phím

SteelSeries Apex Pro TKL Gen 3 Black

Yếu tố hình thức
TKL
Công tắc
OmniPoint 3.0
PCB
Non-Hotswappable
RGB
Yes
Chiều cao
4.2cm
Chiều rộng
35.5cm
Hiển thị tất cả 7
Chiều dài
12.9cm
SteelSeries Arctis Nova Pro
Tai nghe

SteelSeries Arctis Nova Pro

Loại
Closed-Back
Kết nối
Wireless
Khử tiếng ồn
No
Microphone
Non-Detachable
SteelSeries QcK nặng
Bàn di chuột

SteelSeries QcK Heavy

Chiều cao
39.7cm
Chiều dài
44.5cm
Độ dày
6mm
Cạnh khâu
No
Vật liệu
Cloth
Lướt tổng thể
Medium

Thiết lập, phát trực tuyến & công thái học

Sàn suối Elgato
Macropad

Elgato Stream Deck

Thông số kỹ thuật PC

AMD Ryzen 9 7950X3D
Bộ xử lý

AMD Ryzen 9 7950X3D

NVIDIA GeForce RTX 4090
Card đồ họa

NVIDIA GeForce RTX 4090

Da

Đồng đội

Về việc fl0m

fl0m là một người chơi Counter-Strike 2 chuyên nghiệp từ Hoa Kỳ, hiện đang cạnh tranh cho Mythic. Trên trang này bạn sẽ tìm thấy fl0m's full CS2 settings - mouse sensitivity, eDPI, crosshair code, resolution, viewmodel và gear - cập nhật cho 2026. sử dụng fl0m's cấu hình như một tài liệu tham khảo để tinh chỉnh thiết lập CS2 của riêng bạn và cải thiện hiệu suất của bạn.

VI — Vietnamese